Học không biết chán, dạy người không biết mỏi''

Ngày 16 tháng 07 năm 2019

ĐĂNG NHẬP TÀI KHOẢN

 » Tin tức » Tin tức giáo dục

Tin tức giáo dục

Cập nhật lúc : 10:15 09/11/2018  

TRAO THƯỞNG CHO CÁC HỌC SINH ĐẠT GIẢI TẠI CUỘC THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP THÀNH PHỐ.



Nhằm ghi nhận và động viên kịp thời các học sinh có thành tích xuất sắc trong cuộc thi chọn học sinh giỏi lớp 9 do Phòng giáo dục thành phố tổ chức. Vào giờ chào cờ thứ 2 ngày 05 tháng 11 năm 2018 nhà trường đã phát thưởng cho tất cả các học sinh đạt giải tại cuộc thi.

STT SBD Họ và tên Ngày sinh Lớp Điểm Công nhận
HSG và đạt giải
Môn
1 387 Võ Nguyễn Phương  Anh 28/5/2004 9/5 7.00 Ba Địa Lý
2 430 Phan Thị Khánh  Ly 10/3/2003 9/5 5.50 Công nhận Địa Lý
3 432 Hoàng Ngọc Gia  Minh 19/1/2004 9/2 6.75 Ba Địa Lý
4 428 Tôn Nữ Thục Nghi 4/2/2004 9/5 6.50 Ba Địa Lý
5 440 Lê Bùi Như  Ngọc 29/7/2004 9/5 5.50 Công nhận Địa Lý
6 460 Nguyễn Tấn  Phát 9/12/2004 9/7 5.50 Công nhận Địa Lý
7 491 Trần Lê Bội  Trân 18/11/2004 9/6 5.00 Công nhận Địa Lý
8 504 Lê Mai Phương  Uyên 3/9/2004 9/7 6.50 Ba Địa Lý
9 270 Nguyễn Gia  Cát 1/1/2004 9/3 7.50 Nhì Hóa Học
10 370 Trần Viết Hoàng  Hưng 24/2/2004 9/2 8.25 Nhì Hóa Học
11 296 Nguyễn Nhật Chí  Khoa 11/1/2004 9/1 5.25 Công nhận Hóa Học
12 320 Trần Tiễn  Nhật 4/7/2004 9/7 7.50 Nhì Hóa Học
13 810 Nguyễn Bảo  Châu 2/11/2004 9/5 5.00 Công nhận Lịch Sử
14 816 Nguyễn Thị Phương  Dung 24/2/2004 9/5 8.25 Nhì Lịch Sử
15 811 Lê Thị Anh  Đài 4/12/2004 9/3 5.25 Công nhận Lịch Sử
16 895 Trần Thị Vân  Thiên 21/1/2004 9/1 6.00 Công nhận Lịch Sử
17 10 Nguyễn Ngọc Quỳnh  Anh 9/7/2004 9/6 5.50 Công nhận Ngữ Văn
18 14 Lương Thị Bảo  Châu 25/6/2004 9/2 5.75 Công nhận Ngữ Văn
19 30 Lê Thị Minh  Hạnh 4/1/2004 9/5 6.00 Công nhận Ngữ Văn
20 46 Trần Thị Tú  Linh 8/2/2004 9/4 6.00 Công nhận Ngữ Văn
21 62 Văn Nguyễn Bảo  Ngọc 29/4/2004 9/2 6.00 Công nhận Ngữ Văn
22 124 Ngô Lê Tường  Vân 4/1/2004 9/3 5.00 Công nhận Ngữ Văn
23 674 Nguyễn Phước Vĩnh  An 3/12/2004 9/4 7.60 Nhì Tiếng Anh
24 673 Trần Tiễn Nhật  An 3/3/2004 9/4 6.70 Ba Tiếng Anh
25 678 Dương Phan Vân  Anh 5/1/2004 9/2 7.10 Ba Tiếng Anh
26 695 Trần Lý Bảo  Hân 20/2/2004 9/2 5.30 Công nhận Tiếng Anh
27 710 Trương Nữ Lam  Khuê 9/10/2004 9/4 5.40 Công nhận Tiếng Anh
28 726 Hoàng Thái Hống  Minh 10/7/2004 9/3 6.50 Ba Tiếng Anh
29 727 Lê Xuân Tuyết  Minh 9/1/2004 9/5 7.10 Ba Tiếng Anh
30 786 Hồ Đăng Quỳnh  Trâm 27/3/2004 9/3 7.50 Nhì Tiếng Anh
31 517 Trần Thị Như  Hảo 7/8/2004 9/1 6.63 Ba Tiếng Pháp
32 518 Phan Thị Thúy  Hiền 27/11/2004 9/1 6.50 Ba Tiếng Pháp
33 521 Giảng Khánh  Linh 8/12/2004 9/1 6.38 Công nhận Tiếng Pháp
34 524 Hoàng Nguyễn Kim  Ngân 29/6/2004 9/1 6.75 Ba Tiếng Pháp
35 526 Nguyễn Tấn Châu  Phú 28/8/2004 9/1 7.50 Nhì Tiếng Pháp
36 528 Nguyễn Võ Xuân  Phương 9/7/2004 9/1 7.63 Nhì Tiếng Pháp
37 529 Nguyễn Hồng  Quân 8/3/2004 9/1 6.88 Ba Tiếng Pháp
38 536 Võ Thế  Thành 29/11/2004 9/1 6.13 Công nhận Tiếng Pháp
39 541 Hoàng Anh  Thư 18/12/2004 9/1 6.25 Công nhận Tiếng Pháp
40 543 Nguyễn Thành  Tín 21/6/2004 9/1 7.00 Ba Tiếng Pháp
41 1083 Lê Võ Nhật  Minh 1/12/2004 9/3 6.50 Ba Tin Học
42 183 Lê Viết Hoàng  Long 4/11/2004 9/3 5.50 Công nhận Toán
43 182 Trần Thanh  Long 25/10/2004 9/3 5.75 Công nhận Toán
44 226 Lý Thanh Nhật  Quang 30/5/2004 9/2 5.75 Công nhận Toán
45 551 Bùi Thị Trân  Châu 20/12/2004 9/6 9.50 Nhất Vật Lý
46 552 Hà Vũ Vân  Chi 9/5/2004 9/6 9.50 Nhất Vật Lý
47 558 Đặng Quốc  Đạt 1/1/2004 9/2 9.50 Nhất Vật Lý
48 566 Lê Thị Minh  Hạnh 4/1/2004 9/5 9.50 Nhất Vật Lý
49 581 Hồ Thanh  Huy 13/2/2004 9/6 8.00 Nhì Vật Lý
50 582 Phạm Nhật  Huy 3/10/2004 9/4 9.25 Nhất Vật Lý
51 615 Nguyễn Hữu  Nhân 3/6/2004 9/3 7.50 Nhì Vật Lý
52 620 Nguyễn Phan Bảo  Nhi 7/7/2004 9/2 9.50 Nhất Vật Lý

Tải file

Số lượt xem : 95

Chưa có bình luận nào cho bài viết này



Các tin khác